Hotline: (024) 3 999 0055 - 090 229 0055

Bưu chính

Bảng giá cước dịch vụ bưu chính

📅 26/09/2026✍️ admin⏱️ 4 phút đọc

Bảng giá cước số 04/2026/BGC-BV, hiệu lực từ ngày 01/10/2026, đã thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính theo Điều 15d Nghị định 47/2011/NĐ-CP. Đơn vị: đồng Việt Nam, đã bao gồm thuế GTGT 10%; chưa gồm phụ phí nhiên liệu và dịch vụ giá trị gia tăng.

1. Chuyển phát nhanh tiêu chuẩn

Nấc khối lượng Nội thành (Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng) Liên tỉnh đến 300 km Liên tỉnh trên 300 km
Đến 50 g 9.500 14.000 15.000
Trên 50 g đến 100 g 12.000 17.500 19.000
Trên 100 g đến 250 g 13.500 23.500 27.500
Trên 250 g đến 500 g 18.500 32.000 33.000
Trên 500 g đến 1.000 g 21.500 48.000 55.500
Trên 1.000 g đến 1.500 g 25.000 58.500 73.000
Trên 1.500 g đến 2.000 g 29.500 70.000 87.500
Mỗi 1 kg tiếp theo 4.000 5.500 21.000
Thời gian toàn trình 12 – 24 giờ 24 – 36 giờ 24 – 48 giờ

2. Chuyển phát hỏa tốc

Nấc khối lượng Nội thành Hà Nội ↔ Đà Nẵng, Hà Nội ↔ TP.HCM TP.HCM ↔ Đà Nẵng
Đến 2.000 g 88.000 330.000 275.000
Mỗi 1 kg tiếp theo 22.000 38.500 27.500
Thời gian toàn trình Nhận trước 12h00, phát trước 17h00 cùng ngày Nhận trước 9h00 phát trước 17h30; nhận sau 9h00 phát trước 22h00 cùng ngày Nhận trước 9h00 phát trước 17h30 cùng ngày

3. Dịch vụ giá trị gia tăng

Dịch vụ Giá cước Ghi chú
Phát hàng thu tiền (COD) 3% giá trị thu hộ Tối thiểu 30.000 đ/bưu gửi; đối soát và chuyển trả trong 03 ngày làm việc
Bảo hiểm hàng hóa (khai giá) 2,5% giá trị khai Tối thiểu 100.000 đ/bưu gửi
Báo phát 5.000 đ/bưu gửi Xác nhận có chữ ký người nhận (bản điện tử/bản giấy)
Phát tận tay người nhận 10.000 đ/bưu gửi Đối chiếu giấy tờ tùy thân
Đồng kiểm khi phát 10.000 đ/bưu gửi Theo yêu cầu người gửi ghi trên phiếu gửi
Chuyển hoàn / chuyển tiếp Bằng cước chiều đi
Đóng gói theo yêu cầu Từ 10.000 đ/kiện Theo vật liệu thực tế
Phụ phí vùng sâu, vùng xa (xã, huyện xa trung tâm) 25% cước chính Thời gian toàn trình cộng thêm 12 – 24 giờ; thông báo trước khi nhận gửi
Phụ phí nhiên liệu Hiện không thu Khi áp dụng, Công ty thông báo trước 15 ngày và thông báo với cơ quan quản lý bưu chính

4. Quy định chung

  • Khối lượng tính cước là giá trị lớn hơn giữa khối lượng thực tế và khối lượng quy đổi (Dài x Rộng x Cao (cm) / 6.000 hàng không; / 3.000 đường bộ).
  • Cước dịch vụ thư trong nước không thấp hơn 8.000 đồng/chiếc theo quy định về phạm vi dịch vụ bưu chính dành riêng (Thông tư 22/2012/TT-BTTTT).
  • Khách hàng hợp đồng gửi thường xuyên được áp dụng giá thỏa thuận; mức giảm không quá 50% giá công khai gần nhất.
  • Chuyển phát quốc tế: báo giá theo quốc gia, khối lượng và dịch vụ của đối tác tại thời điểm chấp nhận.
  • Liên hệ báo giá: 090 229 0055 · [email protected].
Chia sẻ: f X in Z

Cần tư vấn logistics?

Liên hệ ngay để nhận báo giá miễn phí — kho bãi, vận tải, thông quan, giao nhận quốc tế.